Danh sách sinh viên dự kiến được vinh danh năm học 2017 - 2018 PDF. In Email
Thứ hai, 22 Tháng 10 2018 11:18
DANH SÁCH DỰ KIẾN TUYÊN DƯƠNG SINH VIÊN K41, K42 VÀ K43 CÓ THÀNH TÍCH HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN XUẤT SẮC NĂM HỌC 2017-2018
STT MSSV Họ Tên Xếp loại HT Xếp loại RL Ngành học Mã Khóa
1 41.01.101.005 ĐỖ NGUYỄN HOÀNG ANH Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
2 41.01.101.062 PHAN LÊ PHI LÂM Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
3 41.01.101.075 TRẦN TUẤN MINH Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
4 41.01.101.092 ĐẶNG TẤN PHÁT Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
5 41.01.101.102 BÙI ĐỨC THIÊN NGỌC SƠN Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
6 41.01.101.115 LÊ THỊ ANH THƯ Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Toán học K41
7 41.01.102.004 TRƯƠNG HUÊ BẢO Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K41
8 41.01.102.015 NGUYỄN VĂN DŨNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K41
9 41.01.102.066 LƯU BÍCH NGỌC Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K41
10 41.01.102.073 LÊ THỊ TUYẾT NHUNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K41
11 41.01.102.080 HUỲNH TRÚC PHƯƠNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K41
12 41.01.104.107 VÒNG BÁ SIÊU Xuất sắc Xuất sắc Công nghệ thông tin K41
13 41.01.602.012 TRẦN THỊ THÙY DƯƠNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Lịch sử K41
14 41.01.602.031 NGUYỄN TRUNG KHÁNH Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Lịch sử K41
15 41.01.602.066 HỒ TRANH PHÍ Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Lịch sử K41
16 41.01.602.093 Bùi Thị Tường Vi Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Lịch sử K41
17 41.01.603.085 NGUYỄN HOÀNG THU TRANG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Địa lý K41
18 41.01.611.003 ĐÀO LÊ TÂM AN Xuất sắc Xuất sắc Tâm lý học K41
19 41.01.611.027 NGUYỄN PHẠM YẾN DUNG Xuất sắc Xuất sắc Tâm lý học K41
20 41.01.701.067 NGUYỄN ĐÀO HỒNG NGỌC Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Anh K41
21 41.01.701.096 Lê Phạm Minh Tâm Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Anh K41
22 41.01.701.139 ĐẶNG NGUYỄN THÚY VY Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Anh K41
23 41.01.703.022 VŨ HOÀNG YẾN NHI Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Pháp K41
24 41.01.704.015 LÊ THANH HUY Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Trung Quốc K41
25 41.01.704.017 LÝ SĨ KIM Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Trung Quốc K41
26 41.01.704.021 HUỲNH THU NGÂN Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Tiếng Trung Quốc K41
27 41.01.754.012 THÁI MINH CHÂU Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
28 41.01.754.027 HỨA MỸ Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
29 41.01.754.054 NGUYỄN THỊ LIÊN Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
30 41.01.754.063 LÝ CÁT NGÂN Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
31 41.01.754.080 BẠCH VĂN PHÁT Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
32 41.01.754.104 PHẠM MINH THÔNG Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
33 41.01.754.144 LƯƠNG TỊNH VÂN Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K41
34 41.01.901.193 LIÊU MẪN THY Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Tiểu học K41
35 41.01.902.022 CHÂU THỊ HỒNG DIỄM Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
36 41.01.902.028 NGUYỄN YẾN DUNG Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
37 41.01.902.038 PHẠM THỊ HỒNG Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
38 41.01.902.066 PHẠM THỊ TUYẾT Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
39 41.01.902.071 CAO THỊ THÙY LINH Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
40 41.01.902.099 NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
41 41.01.902.111 TRƯƠNG HÀ QUỲNH NHƯ Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
42 41.01.902.117 LÊ HOÀNG OANH Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
43 41.01.902.155 PHAN THỊ HOÀI THƯƠNG Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
44 41.01.902.178 K' ÚC Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Mầm non K41
45 41.01.903.052 HUỲNH THỊ TUYẾT MAI Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Thể chất K41
46 41.01.903.077 HUỲNH NHỰT QUANG Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Thể chất K41
47 41.01.903.091 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG THẢO Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Thể chất K41
48 41.01.903.118 TRẦN NGỌC Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Thể chất K41
49 41.01.905.065 NGUYỄN TRUNG THÀNH Xuất sắc Xuất sắc Giáo dục Quốc phòng - An ninh K41
50 42.01.102.073 NGUYỄN LỤC HOÀNG MINH Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K42
51 42.01.102.127 TẠ THANH TRUNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K42
52 42.01.102.129 LÊ NGỌC UYÊN Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K42
53 42.01.301.124 Hồ Văn Nhật Trường Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Sinh học K42
54 42.01.601.052 ĐẶNG TRẦN KIM LIÊN Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Ngữ văn K42
55 42.01.602.103 Võ Thị Thu Ngoan Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Lịch sử K42
56 42.01.606.001 NGUYỄN PHƯƠNG HÀ LAN ANH Xuất sắc Xuất sắc Văn học K42
57 42.01.754.006 PHẠM THỊ MINH ANH Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K42
58 42.01.754.135 TẤT LỆ QUỲNH Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K42
59 42.01.754.162 PHAN NGUYỄN NHƯ THÙY Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Trung Quốc K42
60 42.01.756.130 LƯƠNG NGỌC THẢO UYÊN Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Hàn Quốc K42
61 42.01.756.200 DƯƠNG NGỌC KIỀU NHUNG Xuất sắc Xuất sắc Ngôn ngữ Hàn Quốc K42
62 43.01.102.046 ĐẶNG ĐÔNG PHƯƠNG Xuất sắc Xuất sắc Sư phạm Vật lý K43
* Ngoài thành tích học tập và rèn luyện xuất sắc, các bạn có tên trong danh sách dự kiến này vui lòng bổ sung các loại giấy chứng nhận, xác nhận (bản photo) tham gia các hoạt động xã hội khác (vd: tham gia mùa hè xanh, các hoạt động từ thiện, hiến máu nhân đạo…) Mỗi SV nộp thêm 1 tấm ảnh  gắn với hoạt động của mình, nộp trực tiếp về phòng CTCT và HSSV (phòng A1.10 bàn số 3).
* Mọi ý kiến thắc mắc, yêu cầu điều chỉnh đối với danh sách này, các bạn sinh viên vui lòng đến trực tiếp Phòng CTCT và HSSV hoặc gửi mail theo địa chỉ : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. .
* Hạn chót để tiếp nhận thông tin điều chỉnh danh sách dự kiến này là đến hết ngày 28/10/2018.
* Hạn chót để tiếp nhận các loại giấy chứng nhận tham gia các hoạt động xã hội là đến hết ngày 31/10/2018.