Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文

Phòng Công tác Chính trị và Học sinh, sinh viên
Mình vì mọi người
  
Phòng CTCT và HSSV Học bổng sinh viên chính quy Danh sách sinh viên Khoa GDCT nhận HB HK I năm học 2010 - 2011
Danh sách sinh viên Khoa GDCT nhận HB HK I năm học 2010 - 2011 PDF Print E-mail
Tuesday, 07 June 2011 08:34
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc







DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG HK 1
Khoa:Giáo dục Chính trị (năm học 2010 - 2011)
( Kèm theo Quyết định số 1063/QĐ-ĐHSP ngày 06 tháng 06 năm 2011)







STT Họ và tên MSSV ĐTBCHT ĐRL Mức học bổng Số tiền
1 Bùi Thị Vân Anh K36.605.001 3.07 93 240,000 1,200,000
2 Võ Lê Mỹ Ái K36.605.003 2.97 77 240,000 1,200,000
3 Vũ Thị Bảy K36.605.004 3.00 77 240,000 1,200,000
4 Nguyễn Ngọc Thanh Dân K36.605.008 2.97 82 240,000 1,200,000
5 Trần Thị Thanh Hoa K36.605.015 3.07 75 240,000 1,200,000
6 Lê Thị Huyền K36.605.023 2.97 81 240,000 1,200,000
7 Trần Duy Lâm K36.605.028 2.87 79 240,000 1,200,000
8 Võ Hồng Lam K36.605.029 3.23 88 300,000 1,500,000
9 Hoàng Thanh Lương K36.605.032 3.13 83 240,000 1,200,000
10 Dương Thị Phương K36.605.053 2.80 93 240,000 1,200,000
11 Nguyễn Văn Tân K36.605.061 2.80 82 240,000 1,200,000
12 Trần Thị Lan Thanh K36.605.065 3.40 80 300,000 1,500,000
13 Đỗ Thị Thiệp K36.605.068 3.60 80 300,000 1,500,000
14 Đỗ Thị Thúy K36.605.076 3.03 72 240,000 1,200,000
15 Võ Thị Thúy Trúc K36.605.088 2.97 80 240,000 1,200,000
16 Huỳnh Thị Thủy Tuyên K36.605.090 3.07 82 240,000 1,200,000
17 Lê Thị Ngọc Tuyết K36.605.091 3.43 80 300,000 1,500,000
18 Phạm Thị Mỹ Hạnh K35.605.011 7.75 82 240,000 1,200,000
19 Đinh Thị Thanh Hảo K35.605.017 7.64 96 240,000 1,200,000
20 Cao Thị Hoài K35.605.020 7.32 88 240,000 1,200,000
21 Nguyễn Công Hói K35.605.022 7.25 82 240,000 1,200,000
22 Dương Thị Nga K35.605.039 7.50 80 240,000 1,200,000
23 Tô Thị Hạnh Nhân K35.605.044 8.75 100 300,000 1,500,000
24 Ngô Thị Hồng Phin K35.605.049 7.68 87 240,000 1,200,000
25 Trần Thị Thanh Thảo K35.605.060 7.71 90 240,000 1,200,000
26 Trần Thị Thoa K35.605.064 7.21 80 240,000 1,200,000
27 Nguyễn Thị Kiều Tiên K35.605.073 7.43 77 240,000 1,200,000
28 Nguyễn Kiều Tiên K35.605.074 7.93 87 240,000 1,200,000
29 Đỗ Thị Thùy Trang K35.605.075 7.43 80 240,000 1,200,000
30 Đoàn Thị Thu Trang K35.605.077 7.32 77 240,000 1,200,000
31 Lê Thị Tý K35.605.084 7.54 87 240,000 1,200,000
32 Đặng Thị Khánh Vinh K35.605.089 7.32 80 240,000 1,200,000
33 Trần Minh Cảnh K34.605.003 8.04 96 300,000 1,500,000
34 Phan Thị Ngọc Châu K34.605.004 8.00 98 300,000 1,500,000
35 Hồ Thị Thùy Dung K34.605.006 8.19 95 300,000 1,500,000
36 Nguyễn Ngọc Giáp K34.605.008 8.04 98 300,000 1,500,000
37 Nguyễn Thị Kỷ K34.605.016 8.08 98 300,000 1,500,000
38 Lương Thị Ngọt K34.605.029 8.04 98 300,000 1,500,000
39 Vy Vũ Quỳnh Như K34.605.033 8.08 85 300,000 1,500,000
40 Lê Phương Thảo K34.605.053 8.35 99 300,000 1,500,000
41 Lê Anh Thư K34.605.064 8.04 81 300,000 1,500,000
42 Nguyễn Thị Tuyền K34.605.070 8.08 81 300,000 1,500,000
43 Phạm Thị Thanh Diệu K33.605.008 7.93 84 240,000 1,200,000
44 Lê Thị Giang K33.605.012 8.00 83 300,000 1,500,000
45 Văn Thị Thu Hà K33.605.018 8.00 88 300,000 1,500,000
46 Nguyễn Thị Thanh Huệ K33.605.021 7.93 93 240,000 1,200,000
47 Trịnh Thị Hương K33.605.024 7.93 89 240,000 1,200,000
48 Nguyễn Thị Hương Liên K33.605.028 7.93 84 240,000 1,200,000
49 Phạm Thị Liên K33.605.029 8.13 89 300,000 1,500,000
50 Lê Thị Ngoan K33.605.036 8.07 90 300,000 1,500,000
51 Trương Thị Ánh Phước K33.605.043 8.33 86 300,000 1,500,000
52 Lưu Thị Quỳnh K33.605.045 8.00 86 300,000 1,500,000
53 Trần Thị Sen K33.605.048 8.07 96 300,000 1,500,000
54 Đinh Ngọc Loan Thanh K33.605.052 8.00 96 300,000 1,500,000
55 Nguyễn Thị Thơm K33.605.061 8.00 83 300,000 1,500,000
56 Nguyễn Thị Thương K33.605.063 8.00 94 300,000 1,500,000
 

 NHỮNG CÔNG VIỆC CHÍNH 

Tháng 1.2013

+ Tổ chức buổi Lãnh đạo Trường gặp đại diện sinh viên; + Tuyên truyền về ngày truyền thống HS,SV (9/1); + Tổ chức Lễ tuyên dương học sinh, sinh viên học tập và rèn luyện xuất sắc năm học 2011 – 2012; + Hoàn thành Sổ tay Sinh viên và phát hành cho SV K 38; + Tuyên tuyền kỉ niệm 83 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2); + Chuẩn bị đón Tết Quý Tỵ 2013; + Trao học bổng Ngân hàng...

Tháng 12.2012

+ Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Tổ chức tuyên truyền kỷ niệm ngày thành lập QĐNDVN và ngày Hội quốc phòng toàn dân (22.12), phối hợp với Hội CCB VN Trường tổ chức buổi họp mặt thành công; + Cơ bản hoàn thành học bổng khuyến khích học tập  học kì II năm học 2011 – 2012 cho sinh viên K 36 và K 37; + Lập kế hoạch tuyên dương học sinh, sinh viên học tập...

Tháng 11.2012

+ Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức năm học 2012 – 2013; + Tham gia tuyên truyền và tổ chức các hoạt động chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam (20.11); + Có kế hoạch làm Bản tin Sư phạm số tháng 12.2012 và Xuân Quý Tỵ - 2013; + Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Họp lớp trưởng năm 2-5 để giải quyết những công tác liên quan đến công tác HSSV. + Xét các học...

tháng 10.2012

+ Phục vụ Lễ Khai giảng sinh viên khóa 38 (2012 - 2016) hệ chính quy; + Tổ chức tuần sinh hoạt công dân sinh viên cho sinh viên nguyện vọng 1 và sinh viên nguyện vọng bổ sung; + Tiếp tục nhập dữ liệu sinh viên; + Xét sinh viên ở nội trú; + Họp lớp trưởng các năm chuẩn bị một số công việc về quản lí sinh viên + Chỉnh lí  Sổ tay sinh viên 2012. + Cán bộ chủ chốt tham gia hội nghị lấy thư...

Tháng 6.2012

+ Tổng hợp, thống kê số lượng sinh viên  hưởng học bổng khuyến khích học tập từ các khoa, tổ gửi về Phòng; + Triển khai kế hoạch “tiếp sức mùa thi” và Chiến dịch Tình nguyện Mùa hè xanh năm 2012 (VPĐ); + Tập hợp số liệu về thi đua các CĐBP phục vụ cho công tác đánh giá thi đua năm học 2011 – 2012 của CĐ Trường (VPCĐ) + Tuyên truyền về ngày Môi trường thế giới (5.6) và ngày báo...