Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文

Phòng Công tác Chính trị và Học sinh, sinh viên
Mình vì mọi người
  
Phòng CTCT và HSSV Học bổng sinh viên chính quy Danh sách SV Khoa Lịch sử nhận học bổng KHI năm học 2010 - 2011
Danh sách SV Khoa Lịch sử nhận học bổng KHI năm học 2010 - 2011 PDF Print E-mail
Wednesday, 29 June 2011 05:26
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc






DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG HK1
Khoa Lịch Sử (năm học 2010 -2011)
(Danh sách kèm theo quyết định số 1063/QĐ-ĐHSP ngày 06/06/2011)
STT Họ và tên Mã SV ĐTBHT ĐRL Mức học
bổng
Số tiền
1 Lưu Thị Dung K36.602.016 3.32 82 300,000 1,500,000
2 Nguyễn Văn Dũng K36.602.017 3.18 83 240,000 1,200,000
3 Nguyễn Thị Xuân Hòa K36.602.027 3.18 80 240,000 1,200,000
4 Thường Võ Anh Hương K36.602.029 3.21 82 300,000 1,500,000
5 Nguyễn Thị Lan K36.602.035 3.71 83 300,000 1,500,000
6 Đậu Thị Mai K36.602.047 3.54 89 300,000 1,500,000
7 Huỳnh Hữu Nghị K36.602.056 3.18 92 240,000 1,200,000
8 Nguyễn Thị Thoa K36.602.098 3.25 83 300,000 1,500,000
9 Dương Thị Thu K36.602.102 3.57 90 300,000 1,500,000
10 Phạm Thị Xâm K36.602.119 3.61 82 300,000 1,500,000
11 Trần Thị Thúy Ái K36.602.002 3.18 77 240,000 1,200,000
12 Lê Thị Bích K36.602.005 3.18 73 240,000 1,200,000
13 Nguyễn Thị Dự K36.602.012 3.43 81 300,000 1,500,000
14 Phan Thúy K36.602.019 3.21 81 300,000 1,500,000
15 Nguyễn Thị Xuân Hồng K36.602.024 3.25 80 300,000 1,500,000
16 Phú Thị Mỹ Lanh K36.602.036 3.36 81 300,000 1,500,000
17 Ngô Thị Hằng Nga K36.602.053 3.18 81 240,000 1,200,000
18 Ngân Văn Thiều K36.602.096 3.32 77 240,000 1,200,000
19 Trần Thị Minh Thư K36.602.097 3.29 75 240,000 1,200,000
20 Nguyễn Phương Thụy K36.602.103 3.25 77 240,000 1,200,000
21 Đặng Vũ Hoài An K35.602.001 7.43 82 240,000 1,200,000
22 Trần Thị Châm K35.602.003 7.39 95 240,000 1,200,000
23 Nguyễn Thị Dung K35.602.007 7.57 82 240,000 1,200,000
24 Đặng Thị Hiền K35.602.028 7.75 82 240,000 1,200,000
25 San Thanh Hương K35.602.041 7.82 82 240,000 1,200,000
26 Nguyễn Thị Mạnh K35.602.055 7.32 82 240,000 1,200,000
27 Nguyễn Thị Bích Ngọc K35.602.062 7.43 97 240,000 1,200,000
28 Phan Thị Thùy Nhân K35.602.069 7.36 97 240,000 1,200,000
29 Lê Thị Phượng K35.602.076 7.43 90 240,000 1,200,000
30 Trần Thị Tâm K35.602.082 7.64 82 240,000 1,200,000
31 Trần Thị Thực K35.602.101 7.75 79 240,000 1,200,000
32 Hoàng Thị Thương K35.602.103 7.43 82 240,000 1,200,000
33 Nguyễn Thị An Giang K35.602.016 7.57 92 240,000 1,200,000
34 Hồ Thị Phương Hằng K35.602.019 7.32 92 240,000 1,200,000
35 Phạm Thị Thu Hảo K35.602.026 7.75 80 240,000 1,200,000
36 Nguyễn Thị Thu Hồng K35.602.034 7.39 77 240,000 1,200,000
37 Cao Thị Thu Hường K35.602.042 7.57 84 240,000 1,200,000
38 Nguyễn Thị Ngọc K35.602.052 8.07 87 300,000 1,500,000
39 Nguyễn Thị Như Ngọc K35.602.063 7.86 92 240,000 1,200,000
40 Nguyễn Thị Quyên K35.602.080 7.54 84 240,000 1,200,000
41 Nghiêm Thị Thảo K35.602.087 7.64 81 240,000 1,200,000
42 Phạm Thị Minh Tuyến K35.602.114 7.50 87 240,000 1,200,000
43 Nguyễn Thị Ngọc An K34.602.001 7.62 82 240,000 1,200,000
44 Trần Thị Hương K34.602.042 8.00 80 300,000 1,500,000
45 Lê Thị Nở K34.602.062 7.76 88 240,000 1,200,000
46 Trần Hồng Quang K34.602.069 8.19 91 300,000 1,500,000
47 Cao Thị Thanh Thanh K34.602.075 7.57 80 240,000 1,200,000
48 Huỳnh Phương Thắng K34.602.076 7.86 92 240,000 1,200,000
49 Lương Ngọc Thành K34.602.078 7.76 88 240,000 1,200,000
50 Vũ Thị Thơm K34.602.086 7.86 80 240,000 1,200,000
51 Nguyễn Thế Trường K34.602.093 8.19 91 300,000 1,500,000
52 Trần Thị Kim Tuyến K34.602.095 7.67 80 240,000 1,200,000
53 Phạm Thị Kim Uyên K34.602.099 7.62 75 240,000 1,200,000
54 Trần Thị Thanh Hoa K34.602.033 7.86 89 240,000 1,200,000
55 Trần Tố Nga K34.602.055 7.57 89 240,000 1,200,000
56 Vi Thị Kim Oanh K34.602.064 7.62 89 240,000 1,200,000
57 Lê Anh Sơn K34.602.070 7.67 82 240,000 1,200,000
58 Lê Thị Thúy K34.602.081 7.67 80 240,000 1,200,000
59 Đặng Thị Thịnh K34.602.084 7.67 89 240,000 1,200,000
60 Huỳnh Thanh Tuấn K34.602.094 8.19 92 300,000 1,500,000
61 Phùng Văn Oai K33.602.053 8.00 98 300,000 1,500,000
62 Nguyễn Thị Sáu K33.602.063 8.18 98 300,000 1,500,000
63 Nguyễn Thị K33.602.019 8.55 90 300,000 1,500,000
64 Lê Thị Hải Hiền K33.602.023 8.09 96 300,000 1,500,000
65 Nguyễn Thị Lan K33.602.038 8.36 90 300,000 1,500,000
66 Nguyễn Trà My K33.602.044 8.73 98 300,000 1,500,000
67 Huỳnh Thị Tuyết Nhung K33.602.050 8.27 83 300,000 1,500,000
68 Trần Văn Phương K33.602.057 8.00 96 300,000 1,500,000
69 Hồ Thanh Tâm K33.602.067 8.73 94 300,000 1,500,000
70 Bùi Ngọc Thanh K33.602.070 8.00 96 300,000 1,500,000
71 Nguyễn Thị Bích Thảo K33.602.074 8.09 93 300,000 1,500,000
72 Trịnh Thị Trang K33.602.085 8.00 88 300,000 1,500,000
73 Ngô Thị Duyên K36.610.008 3.06 81 240,000 1,200,000
74 Nguyễn Thị Hằng K36.610.010 3.06 93 240,000 1,200,000
75 Lê Các Hương K36.610.024 3.35 91 300,000 1,500,000
76 Vũ Thị Mạnh K36.610.039 3.32 80 300,000 1,500,000
77 Lê Thanh Nhân K36.610.046 3.03 80 240,000 1,200,000
78 Nguyễn Thị Hồng Nhung K36.610.048 3.03 80 240,000 1,200,000
79 Mai Thị Phượng K36.610.050 3.24 91 300,000 1,500,000
80 Nguyễn Chí Phương K36.610.053 3.21 80 300,000 1,500,000
81 Nguyễn Thị Tâm K36.610.057 3.21 80 300,000 1,500,000
82 Hoàng Văn Thành K36.610.060 3.26 91 300,000 1,500,000
83 Lê Thị Thanh Thảo K36.610.062 3.26 80 300,000 1,500,000
84 Lê Thị Trang K36.610.066 3.44 80 300,000 1,500,000
85 Phạm Thị Chi K35.610.009 7.10 82 240,000 1,200,000
86 Trần Thị Hạnh K35.610.027 7.07 92 240,000 1,200,000
87 Võ Thị Hảo K35.610.031 7.10 90 240,000 1,200,000
88 Hoàng Thị Liên K35.610.057 7.66 94 240,000 1,200,000
89 Lê Thị Xi Lừng K35.610.064 7.21 82 240,000 1,200,000
90 Trần Thị Thu Na K35.610.070 7.14 90 240,000 1,200,000
91 Đinh Sỹ Tuấn K35.610.102 7.14 85 240,000 1,200,000
92 Lại Thúy Vui K35.610.104 7.41 82 240,000 1,200,000
93 Nguyễn Thanh Xuân K35.610.107 7.38 95 240,000 1,200,000
94 Trần Thị Hải Yến K35.610.108 7.34 82 240,000 1,200,000
95 Đinh Thị Thúy An K35.610.001 7.34 82 240,000 1,200,000
96 Nguyễn Thị Kim Chi K35.610.010 7.21 82 240,000 1,200,000
97 Phan Thị Chinh K35.610.011 7.24 82 240,000 1,200,000
98 Nguyễn Thị Thanh Hoa K35.610.034 7.34 88 240,000 1,200,000
99 Trần Thị Nga K35.610.073 7.14 92 240,000 1,200,000
100 Lê Thị Thy Nghĩa K35.610.075 7.66 88 240,000 1,200,000
101 Lưu Thị Hoa Phượng K35.610.080 7.24 83 240,000 1,200,000
102 Trần Quốc Trưởng K35.610.101 7.10 86 240,000 1,200,000
103 Nguyễn Thị Đào K34.610.009 7.56 82 240,000 1,200,000
104 Nguyễn Thanh Hòa K34.610.023 7.60 90 240,000 1,200,000
105 Trần Thanh Hóa K34.610.025 7.48 96 240,000 1,200,000
106 Cao Thị Huế K34.610.027 7.48 82 240,000 1,200,000
107 Nguyễn Văn Lương K34.610.045 7.48 92 240,000 1,200,000
108 Trần Thị Năm K34.610.046 7.52 82 240,000 1,200,000
109 Tạ Thị Thêu K34.610.073 7.60 82 240,000 1,200,000
110 Lê Thị Thương K34.610.080 7.64 82 240,000 1,200,000
111 Vũ Văn Đạt K34.610.008 7.40 95 240,000 1,200,000
112 Nguyễn Thị Thanh Hải K34.610.015 7.76 95 240,000 1,200,000
113 Dương Thị Hòa K34.610.024 7.40 80 240,000 1,200,000
114 Nguyễn Thị Quế K34.610.059 7.68 82 240,000 1,200,000
115 Vũ Thị Thủy K34.610.075 7.44 85 240,000 1,200,000
116 Lê Thị Thương K34.610.081 7.60 90 240,000 1,200,000
117 Đoàn Thị Dung K33.610.009 8.17 85 300,000 1,500,000
118 Hoàng Thị Hiền K33.610.021 8.09 91 300,000 1,500,000
119 Nguyễn Thị Huệ K33.610.030 8.37 100 300,000 1,500,000
120 Phạm Thị Huệ K33.610.031 8.17 81 300,000 1,500,000
121 Lê Thị Huyền K33.610.032 8.06 93 300,000 1,500,000
122 Lê Thị Hưng K33.610.038 8.26 90 300,000 1,500,000
123 Chu Thị Hường K33.610.043 8.06 84 300,000 1,500,000
124 Cao Võ Đăng Thanh K33.610.075 8.23 94 300,000 1,500,000
125 Đỗ Thị Thanh K33.610.076 8.03 90 300,000 1,500,000
126 Đậu Thị Thắm K33.610.077 8.20 81 300,000 1,500,000
127 Diêm Thị Thuận K33.610.082 8.06 80 300,000 1,500,000
128 Lê Thị K33.610.096 8.31 90 300,000 1,500,000
129 Hoàng Văn Bắc K33.610.004 8.49 90 300,000 1,500,000
130 Nguyễn Thị Hằng K33.610.015 8.14 94 300,000 1,500,000
131 Lê Thị Lâm K33.610.048 8.09 92 300,000 1,500,000
132 Nguyễn Thị Kim Liên K33.610.050 8.03 90 300,000 1,500,000
133 Đặng Thị Hồng Mai K33.610.059 8.06 94 300,000 1,500,000
134 Hoàng Thị K33.610.095 8.23 94 300,000 1,500,000
135 Đỗ Thị Ngọc Bích K36.608.004 3.31 96 300,000 1,500,000
136 Huỳnh Ngọc Huyền K36.608.023 2.95 86 240,000 1,200,000
137 Bùi Kim Linh K36.608.029 2.88 84 240,000 1,200,000
138 Trần Thị Kiều My K36.608.038 3.00 84 240,000 1,200,000
139 Tôn Kim Phượng K36.608.049 3.10 83 240,000 1,200,000
140 Đặng Thị Yến Phương K36.608.051 2.83 85 240,000 1,200,000
141 Nguyễn Thị Thanh K36.608.057 3.05 83 240,000 1,200,000
142 Phạm Thị Hương Thơ K36.608.060 2.95 84 240,000 1,200,000
143 Nguyễn Thị Anh Thư K36.608.061 3.02 85 240,000 1,200,000
144 Lê Thị Ánh Tuyết K36.608.072 2.83 85 240,000 1,200,000
145 Nguyễn Thị Lê Vân K36.608.074 3.24 90 300,000 1,500,000
146 Nguyễn Thị Kim Chi K35.608.006 7.90 82 240,000 1,200,000
147 Nguyễn Thị Trân Nguyên K35.608.048 7.87 82 240,000 1,200,000
148 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như K35.608.052 8.16 82 300,000 1,500,000
149 Nguyễn Thị Thùy Vinh K35.608.084 7.81 89 240,000 1,200,000
150 Trần Thái Vi Hiền K35.608.020 7.94 72 240,000 1,200,000
151 Bùi Mỹ Hiền K35.608.022 7.90 93 240,000 1,200,000
152 Lê Quang Hiển K35.608.023 7.84 93 240,000 1,200,000
153 Nguyễn Quốc Hòa K35.608.027 7.81 86 240,000 1,200,000
154 Dương Văn Lưc K35.608.040 7.97 78 240,000 1,200,000
155 Nguyễn Thị Trà My K35.608.043 8.10 94 300,000 1,500,000
156 Trần Kim Ngân K35.608.045 8.45 94 300,000 1,500,000
157 Nguyễn Minh Thái K35.608.063 7.71 95 240,000 1,200,000
158 Nguyễn Bảo Trân K35.608.076 7.97 93 240,000 1,200,000
159 Nguyễn Thị Kim Oanh K34.608.033 7.26 82 240,000 1,200,000
160 Nguyễn Thị Phương K34.608.034 7.30 82 240,000 1,200,000
161 Trịnh Minh Trí K34.608.051 7.30 96 240,000 1,200,000
162 Nguyễn Thị Bưởi K34.608.004 7.41 82 240,000 1,200,000
163 Nguyễn Đức Hiệu K34.608.017 7.30 73 240,000 1,200,000
164 Trần Thị Thu Huyền K34.608.019 7.26 73 240,000 1,200,000
165 Cao Xuân Tân K34.608.037 7.26 86 240,000 1,200,000
166 Hồ Ngọc Diễm Thanh K34.608.038 7.89 74 240,000 1,200,000
167 Ngô Trường Thọ K34.608.042 7.52 88 240,000 1,200,000
168 Lê Thị Thanh Dung K33.608.006 7.75 85 240,000 1,200,000
169 Vũ Ngọc Thúy Đan K33.608.007 8.55 95 300,000 1,500,000
170 Nguyễn Hoàng Hạnh K33.608.010 7.85 85 240,000 1,200,000
171 Châu Thị Thu Hiền K33.608.013 7.90 95 240,000 1,200,000
172 Đinh Thị Thu Hương K33.608.015 8.15 95 300,000 1,500,000
173 Nguyễn Thị Loan K33.608.023 7.80 85 240,000 1,200,000
174 Đàm Thị Bình Minh K33.608.027 8.00 95 300,000 1,500,000
175 Nguyễn Thị Uyên Sa K33.608.033 8.00 85 300,000 1,500,000
176 Lê Thị Hoài Thanh K33.608.035 7.95 85 240,000 1,200,000
177 Phạm Nguyễn Bích Trâm K33.608.050 7.85 85 240,000 1,200,000
 

 NHỮNG CÔNG VIỆC CHÍNH 

Tháng 1.2013

+ Tổ chức buổi Lãnh đạo Trường gặp đại diện sinh viên; + Tuyên truyền về ngày truyền thống HS,SV (9/1); + Tổ chức Lễ tuyên dương học sinh, sinh viên học tập và rèn luyện xuất sắc năm học 2011 – 2012; + Hoàn thành Sổ tay Sinh viên và phát hành cho SV K 38; + Tuyên tuyền kỉ niệm 83 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2); + Chuẩn bị đón Tết Quý Tỵ 2013; + Trao học bổng Ngân hàng...

Tháng 12.2012

+ Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Tổ chức tuyên truyền kỷ niệm ngày thành lập QĐNDVN và ngày Hội quốc phòng toàn dân (22.12), phối hợp với Hội CCB VN Trường tổ chức buổi họp mặt thành công; + Cơ bản hoàn thành học bổng khuyến khích học tập  học kì II năm học 2011 – 2012 cho sinh viên K 36 và K 37; + Lập kế hoạch tuyên dương học sinh, sinh viên học tập...

Tháng 11.2012

+ Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức năm học 2012 – 2013; + Tham gia tuyên truyền và tổ chức các hoạt động chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam (20.11); + Có kế hoạch làm Bản tin Sư phạm số tháng 12.2012 và Xuân Quý Tỵ - 2013; + Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Họp lớp trưởng năm 2-5 để giải quyết những công tác liên quan đến công tác HSSV. + Xét các học...

tháng 10.2012

+ Phục vụ Lễ Khai giảng sinh viên khóa 38 (2012 - 2016) hệ chính quy; + Tổ chức tuần sinh hoạt công dân sinh viên cho sinh viên nguyện vọng 1 và sinh viên nguyện vọng bổ sung; + Tiếp tục nhập dữ liệu sinh viên; + Xét sinh viên ở nội trú; + Họp lớp trưởng các năm chuẩn bị một số công việc về quản lí sinh viên + Chỉnh lí  Sổ tay sinh viên 2012. + Cán bộ chủ chốt tham gia hội nghị lấy thư...

Tháng 6.2012

+ Tổng hợp, thống kê số lượng sinh viên  hưởng học bổng khuyến khích học tập từ các khoa, tổ gửi về Phòng; + Triển khai kế hoạch “tiếp sức mùa thi” và Chiến dịch Tình nguyện Mùa hè xanh năm 2012 (VPĐ); + Tập hợp số liệu về thi đua các CĐBP phục vụ cho công tác đánh giá thi đua năm học 2011 – 2012 của CĐ Trường (VPCĐ) + Tuyên truyền về ngày Môi trường thế giới (5.6) và ngày báo...