Vietnamese-VNFrench (Fr)简体中文

Phòng Công tác Chính trị và Học sinh, sinh viên
Mình vì mọi người
  
DS học bổng HKII Khoa GDMN PDF Print E-mail
Friday, 14 October 2011 10:36
DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010-2011 - KHOA GDMN
(Danh sách kèm theo Quyết định số 1690/QĐ-ĐHSP ngày 13.10.2011









STT Mã SV HỌ VÀ TÊN Ngày
sinh
ĐTBHT Xếp loại
rèn luyện
Mức
học bổng
Số tiền
1 K36.903.002 Mai Lê Quế Anh 15/01/1992 3.20 83 300.000 1500.000
2 K36.902.003 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 10/07/1992 3.18 82 240.000 1200.000
3 K36.902.004 Khấu Thị Vân Anh 14/09/2004 3.13 82 240.000 1200.000
4 K36.902.020 Đỗ Thị Khánh Hà 10/01/1990 3.28 93 300.000 1500.000
5 K36.902.066 Trần Thị Nhung 10/01/1993 3.18 90 240.000 1200.000
6 K36.902.079 Nguyễn Ngọc Phương Thanh 06/02/1992 3.23 93 300.000 1500.000
7 K36.902.089 Ninh Thanh Thủy 15/05/1992 3.20 91 300.000 1500.000
8 K36.902.104 Trần Thị Ngọc Yến 30/11/1992 3.23 83 300.000 1500.000
9 K36.902.001 Nguyễn Thị Ngọc An 26/10/1992 3.18 92 240.000 1200.000
10 K36.902.027 Nguyễn Thị Thanh Hưởng 08/11/1992 3.25 82 300.000 1500.000
11 K36.902.062 Nguyễn Thị Yến Nhi 06/07/1991 3.15 80 240.000 1200.000
12 K36.902.078 Chung Dĩnh Thanh 12/11/1992 3.43 93 300.000 1500.000
13 K36.902.094 Đoàn Thị Huyền Trang 28/06/1991 3.23 91 300.000 1500.000
14 K36.902.095 Nguyễn Minh Trang 19/08/1992 3.20 81 300.000 1500.000
15 K36.902.096 Võ Thị Huyền Trang 01/08/1992 3.18 82 240.000 1200.000
16 K36.902.101 Trần Thị Thanh Tuyền 1992 3.48 81 300.000 1500.000
17 K35.902.002 Bùi Thị Hồng Anh 27/05/1991 8.00 78 240.000 1200.000
18 K35.902.003 Nguyễn Thị Xuân Anh 09/03/1991 8.04 92 300.000 1500.000
19 K35.902.006 Trần Kim Ánh 25/01/1991 8.21 84 300.000 1500.000
20 K35.902.008 Phạm Ngọc Châm 13/06/1991 7.79 94 240.000 1200.000
21 K35.902.009 Phạm Thụy Kim Châu 02/10/1991 8.21 84 300.000 1500.000
22 K35.902.010 Huỳnh Thị Kim Châu 15/01/1991 7.86 89 240.000 1200.000
23 K35.902.032 Trần Thị Tuyết Hồng 20/12/1991 7.71 91 240.000 1200.000
24 K35.902.067 Phạm Thị Phương Thảo 16/11/1991 7.79 82 240.000 1200.000
25 K35.902.080 Thái Thị Bích Trâm 23/10/1991 8.11 84 300.000 1500.000
26 K35.902.081 Bùi Thị Thanh Tuyền 03/02/1991 7.68 83 240.000 1200.000
27 K35.902.092 Phan Nguyễn Hoàng Yên 10/01/1991 7.93 80 240.000 1200.000
28 K35.902.001 Mai Thị Bình An 03.04.91 7.93 77 240.000 1200.000
29 K35.902.039 Nguyễn Ngọc Lài 27/10/1988 7.68 85 240.000 1200.000
30 K35.902.049 Nguyễn Thị Kim Ngân 14/10/1991 7.89 85 240.000 1200.000
31 K35.902.084 Vũ Thị Tuyết 25/01/1990 7.71 85 240.000 1200.000
32 K34.902.008 Nguyễn Hoàng Cúc 11/04/1990 8.28 90 300.000 1500.000
33 K34.902.014 Lê Thị Thu Đạt 08/11/1990 8.24 94 300.000 1500.000
34 K34.902.022 Đặng Thu Hiền 01/03/1990 8.32 100 300.000 1500.000
35 K34.902.050 Tô Thị Nga 10/06/1986 8.24 94 300.000 1500.000
36 K34.902.052 Nguyễn Thị Ngọc 05/01/1990 8.24 97 300.000 1500.000
37 K34.902.054 Phạm Thị Nhân 05/02/1989 8.24 83 300.000 1500.000
38 K34.902.058 Nguyễn Thị Hương Nhu 12/04/1989 8.40 94 300.000 1500.000
39 K34.902.062 Nguyễn Thị Kim Phượng 01/09/1990 8.44 100 300.000 1500.000
40 K34.902.066 Chu Thị Hương Thảo 03/05/1990 8.40 81 300.000 1500.000
41 K34.902.076 Trần Thị Ngọc Tiền 10/07/1990 8.40 83 300.000 1500.000
42 K34.902.012 Đặng Thị Thùy Dung 20/08/1990 8.44 88 300.000 1500.000
43 K34.902.021 Nguyễn Ngọc Hiền 05/08/1988 8.32 100 300.000 1500.000
44 K34.902.025 Lê Kim Hồng 21/11/1990 8.24 98 300.000 1500.000
45 K34.902.061 Lê Minh Phương 22/08/1990 8.28 75 240.000 1200.000
46 K34.902.087 Trần Thị Uyên 01/12/1989 8.40 92 300.000 1500.000
47 K34.902.089 Nguyễn Thị Thùy Vân 24/03/1988 8.36 84 300.000 1500.000
 

 NHỮNG CÔNG VIỆC CHÍNH 

Tháng 1.2013

+ Tổ chức buổi Lãnh đạo Trường gặp đại diện sinh viên; + Tuyên truyền về ngày truyền thống HS,SV (9/1); + Tổ chức Lễ tuyên dương học sinh, sinh viên học tập và rèn luyện xuất sắc năm học 2011 – 2012; + Hoàn thành Sổ tay Sinh viên và phát hành cho SV K 38; + Tuyên tuyền kỉ niệm 83 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2); + Chuẩn bị đón Tết Quý Tỵ 2013; + Trao học bổng Ngân hàng...

Tháng 12.2012

+ Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Tổ chức tuyên truyền kỷ niệm ngày thành lập QĐNDVN và ngày Hội quốc phòng toàn dân (22.12), phối hợp với Hội CCB VN Trường tổ chức buổi họp mặt thành công; + Cơ bản hoàn thành học bổng khuyến khích học tập  học kì II năm học 2011 – 2012 cho sinh viên K 36 và K 37; + Lập kế hoạch tuyên dương học sinh, sinh viên học tập...

Tháng 11.2012

+ Tổ chức Hội nghị cán bộ, công chức năm học 2012 – 2013; + Tham gia tuyên truyền và tổ chức các hoạt động chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam (20.11); + Có kế hoạch làm Bản tin Sư phạm số tháng 12.2012 và Xuân Quý Tỵ - 2013; + Trả kết quả kiểm tra học tập “Tuần công dân – sinh viên”; + Họp lớp trưởng năm 2-5 để giải quyết những công tác liên quan đến công tác HSSV. + Xét các học...

tháng 10.2012

+ Phục vụ Lễ Khai giảng sinh viên khóa 38 (2012 - 2016) hệ chính quy; + Tổ chức tuần sinh hoạt công dân sinh viên cho sinh viên nguyện vọng 1 và sinh viên nguyện vọng bổ sung; + Tiếp tục nhập dữ liệu sinh viên; + Xét sinh viên ở nội trú; + Họp lớp trưởng các năm chuẩn bị một số công việc về quản lí sinh viên + Chỉnh lí  Sổ tay sinh viên 2012. + Cán bộ chủ chốt tham gia hội nghị lấy thư...

Tháng 6.2012

+ Tổng hợp, thống kê số lượng sinh viên  hưởng học bổng khuyến khích học tập từ các khoa, tổ gửi về Phòng; + Triển khai kế hoạch “tiếp sức mùa thi” và Chiến dịch Tình nguyện Mùa hè xanh năm 2012 (VPĐ); + Tập hợp số liệu về thi đua các CĐBP phục vụ cho công tác đánh giá thi đua năm học 2011 – 2012 của CĐ Trường (VPCĐ) + Tuyên truyền về ngày Môi trường thế giới (5.6) và ngày báo...